vi thao tác

vi thao tác

Một nhà khoa học sử dụng máy vi thao tác để cấy tế bào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thao tácquy mô vi : "vi thao tác" chỉ kỹ thuật hoặc quy trình thực hiện các thao tác chính xác trên các đối tượng kích thước cực kỳ nhỏ, thườngcấp độ tế bào, vi khuẩn, hoặc các hạt siêu nhỏ.
    • Thiết bị thực hiện thao tác vi : "vi thao tác" cũng có thể dùng để chỉ máy móc hoặc dụng cụ chuyên dụng cho các thao tác này ( dụ: máy vi thao tác).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vi thao tác được ứng dụng rộng rãi trong sinh học tế bào. (Kỹ thuật thao tác vi được dùng nhiều trong nghiên cứu tế bào.)
    • Máy vi thao tác giúp các nhà khoa học thao tác trên từng tế bào riêng lẻ. (Thiết bị vi thao tác hỗ trợ các nhà khoa học làm việc với từng tế bào đơn lẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vi thao tác tế bào": thao tác trên tế bào đơn lẻ.

    • Vi thao tác tế bào đòi hỏi kỹ năng thiết bị chuyên dụng. (Thao tác trên tế bào cần kỹ năng máy móc đặc biệt.)
  • "hệ thống vi thao tác": tổ hợp các thiết bị quy trình cho thao tác vi .

    • Hệ thống vi thao tác hiện đại độ chính xác đến nanomet. (Tổ hợp thiết bị vi thao tác hiện đại độ chính xácmức nanomet.)
Biến thể từ gần giống
  • Thao tác (danh từ/động từ): hành động thực hiện một công việc cụ thể bằng tay hoặc máy móc.

    • Thao tác chuột máy tính cần chính xác. (Hành động dùng chuột máy tính cần đúng kỹ thuật.)
  • Vi (tính từ/danh từ): quy mô rất nhỏ.

    • Kinh tế vi nghiên cứu hành vi của cá nhân doanh nghiệp. (Kinh tế quy mô nhỏ tập trung vào cá nhân doanh nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Thao tác vi : cách diễn đạt khác, nhấn mạnh quy mô vi .
  • Kỹ thuật vi thao tác: tập trung vào phương pháp quy trình.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "vi thao tác" do tính chất chuyên ngành của thuật ngữ này.)